Tư vấn
0937575788

Chi Tiết Sản Phẩm

THÉP HÌNH CHỮ V

Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn trọng (kg/m) Tọa độ trọng tâm Momen quán tính (cm4) Bán kính quán tính (cm) Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
AxB t r1 r2 A W Cx = Cy Ix = Iy MaxIu MinIx ix = iy Maxix Miniy Zx = Zy
L25x25 3 4 2 1.427 1.12 0.719 0.797 1.26 0.332 0.747 0.940 0.483 0.4448
L30x30 3 4 2 1.727 1.36 0.844 1.42 2.26 0.59 0.908 1.14 0.585 0.661
L40x40 5 4.5 3 3.755 2.95 1.17 5.42 8.59 2.25 1.20 1.51 0.774 1.91
L45x45 4 6.5 3 3.492 2.74 1.24 6.50 10.3 2.69 1.36 1.72 0.88 2.00
L45x45 5 6.5 3 4.302 3.38 1.28 7.91 12.5 3.29 1.36 1.71 0.874 2.46
L50x50 4 6.5 3 3.892 3.06 1.37 9.06 14.4 3.76 1.53 1.92 0.983 2.49
L50x50 5 6.5 3 4.082 3.77 1.41 11.1 17.5 4.58 1.52 1.91 0.976 3.08
L50x50 6 6.5 4.5 5.644 4.43 1.44 12.6 20.0 5.23 1.50 1.88 0.96 3.55
L60x60 4 6.5 3 4.692 3.68 1.61 16.0 25.4 6.62 1.85 2.33 1.19 3.66
L60x60 5 6.5 3 5.802 4.55 1.66 19.6 31.2 8.09 1.84 2.32 1.18 4.52
L60x60 6 6.5 4.5 6.844 5.37 1.69 22.6 35.9 9.30 1.82 2.29 1.17 5.24
L65x65 5 8.5 3 6.367 5.00 1.77 25.3 40.1 10.50 1.99 2.51 1.28 5.36
L65x65 6 8.5 4 7.527 5.91 1.81 29.4 46.6 12.20 1.98 2.49 1.27 6.26
L65x65 8 8.5 6 9.761 7.66 1.88 36.8 58.3 15.30 1.94 2.44 1.25 7.96
L70x70 5 8.5 4 6.836 5.37 1.89 31.5 49.9 13.00 2.15 2.70 1.38 6.16
L70x70 6 8.5 4 8.127 6.38 1.93 37.1 58.9 15.30 2.14 2.69 1.37 7.33
L70x70 7 8.5 4 9.396 7.38 1.97 42.5 67.4 17.60 2.13 2.68 1.37 8.46
L75x75 6 8.5 4 8.727 6.85 2.06 46.1 73.2 19.00 2.30 2.90 1.48 8.47
L75x75 9 8.5 6 12.690 9.96 2.17 64.4 102.0 26.70 2.25 2.84 1.45 12.10
L75x75 12 8.5 6 16.560 13.00 2.29 81.9 129.0 34.50 2.22 2.79 1.44 15.7
L80x80 6 8.5 4 9.327 7.32 2.18 56.4 89.6 23.20 2.46 3.10 1.58 9.7
L80x80 7 8.5 4 10.797 8.48 2.23 64.2 102.4 26.80 2.44 3.08 1.58 11.12
L80x80 8 8.5 4 12.250 9.61 2.26 72.8 116 30.00 2.44 3.07 1.57 12.7
L90x90 6 10 5 10.550 8.28 2.42 80.7 128 33.40 2.77 3.48 1.78 12.3
L90x90 7 10 5 12.220 9.59 2.46 93 148 38.30 2.76 3.48 1.77 14.2
L90x90 8 10 7 13.764 10.8 2.50 104 165 42.80 2.74 3.46 1.76 16.0
L90x90 9 10 7 15.394 12.1 2.54 114 182 47.30 2.72 3.44 1.75 17.65
L90x90 10 10 7 17.00 13.3 2.57 125 199 51.70 2.71 3.42 1.74 19.5
L90x90 13 10 7 21.71 17.0 2.69 156 248 65.30 2.68 3.38 1.73 24.8
L100x100 7 10 5 13.62 10.7 2.71 129 205 53.20 3.08 3.88 1.98 17.70
L100x100 8 10 8 15.36 12.1 2.75 144 229 59.40 3.06 3.86 1.97 19.86
L100x100 9 10 7 17.19 13.5 2.78 159 253 65.40 3.04 3.84 1.95 22.0
L100x100 10 10 7 19.00 14.9 2.82 175 278 72.00 3.04 3.83 1.95 24.4
L100x100 12 10 7 22.56 17.7 2.90 205 325 84.70 3.01 3.80 1.94 28.9
L100x100 13 10 7 24.31 19.1 2.94 220 348 91.10 3.00 3.78 1.94 31.1
L120x120 8 12 5 18.76 14.7 3.24 258 410 106 3.71 4.67 2.38 29.5
L120x120 10 12 5 23.20 18.2 3.33 316 501 130 3.69 4.65 2.37 36.4
L120x120 12 12 5 27.56 21.6 3.41 370 588 153 3.67 4.62 2.35 43.1
L120x120 15 12 5 33.95 26.7 3.52 447 709 186 3.63 4.57 2.34 52.8
L120x120 18 12 5 40.16 31.5 3.64 519 820 218 3.60 4.52 2.33 62.1
L130x130 9 12 6 22.74 17.9 3.53 366 583 150 4.01 5.06 2.57 38.7
L130x130 10 12 6 25.16 19.7 3.57 403 641 165 4.00 5.05 2.56 42.8
L130x130 12 12 8.5 29.76 23.4 3.64 467 743 192 3.96 5.00 2.54 49.9
L130x130 15 12 8.5 36.75 28.8 3.76 568 902 234 3.93 4.95 2.53 61.5
L150x150 10 14 7 29.21 22.9 4.06 627 997 258 4.63 5.84 2.97 57.3
L150x150 12 14 7 34.77 27.3 4.14 740 1,180 304 4.61 5.82 2.96 68
L150x150 15 14 10 42.74 33.6 4.24 888 1,140 365 4.56 5.75 2.92 82.6
L150x150 18 14 10 50.75 39.8 4.36 1,040 1,651 430 4.53 5.70 2.91 97.8
L150x150 19 14 10 53.38 41.9 4.40 1,090 1,730 451 4.52 5.69 2.91 103
L150x150 20 14 10 55.99 44.0 4.44 1,137 1,802 472 4.51 5.67 2.90 108
L175x175 12 15 11 40.52 31.8 4.73 1,170 1,860 480 5.38 6.78 3.44 91.8
L175x175 15 15 11 50.21 39.4 4.85 1,440 2,290 589 5.35 6.75 3.42 114
L200x200 15 17 12 57.75 45.3 5.46 2,180 3,470 891 6.14 7.75 3.93 150
L200x200 16 17 12 61.44 48.2 5.51 2,311 3,677 945 6.13 7.74 3.92 159
L200x200 18 17 12 68.76 54.0 5.59 2,570 4,088 1,052 6.11 7.71 3.91 178
L200x200 20 17 12 76.00 59.7 5.67 2,820 4,490 1,160 6.09 7.68 3.90 197
L200x200 24 17 12 90.24 70.8 5.82 3,302 5,242 1,363 6.05 7.62 3.89 233
L200x200 25 17 12 93.75 73.6 5.86 3,420 5,420 1,410 6.04 7.61 3.88 242
L200x200 26 17 12 97.24 76.3 5.90 3,532 5,601 1,464 6.03 7.59 3.88 251
L250x250 25 24 12 119.40 93.7 7.10 6,950 11,100 2,860 7.63 9.62 4.90 388
L250x250 35 24 18 162.60 128.0 7.45 9,110 14,400 3,790 7.49 9.42 4.83 519

Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng:

Mác thép Giới hạn chảy δc (MPa) ≥
(1) (2)
Độ bền kéo δb (MPa) Độ giãn dài ≥ Uốn cong 108o
r bán kính mặt trong
a độ dài hoặc đường kính
 
 
Chiều dày hoặc đường kính (mm) Chiều dày hoặc đường kính (mm)
 
δ (%)
≤ 16 > 16 > 40  
SS330 
 
205 195 175 330 ~430 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
 
26
21
 
26
 
28
r = 0.5a
205 195 175 330 ~430 Thanh, góc ≤ 25 25
30
r = 0.5a
SS400 
 
245 235 215 400 ~510 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
 
21
17
 
21
 
23
r = 1.5a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
 
20
24
r = 1.5a
SS490 
 
280 275 255 490 ~605 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
19
15
 
19
 
21
r = 2.0a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
18
21
r = 2.0a
SS540 400 390 - 540 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
16
13
 
17
 
r = 2.0a
400 390 - 540 Thanh, góc ≤ 25
> 25
13
17
r = 2.0a
(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
(2)   Thép độ dày > 90mm, mỗi tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

2. Cơ tính thép kết cấu hàn:

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) ≥ Độ bền kéo Độ giãn dài ≥ Akv (0oC)/J
Chiều dày  (mm) Chiều dày (mm) Chiều dày (mm) δ (%)
<16 16 ~ 40 40 ~ 75 75 ~ 100 100 ~ 160 160 ~ 200 <100 100 ~ 200
SM400A
SM400B
 
SM400C
245 235 215 215 205 195 400 ~ 510 400 ~ 510 < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
23
18
22
24
-
≥ 27
- - ≥ 47
SM 490A
SM 490B
 
SM 490C
325 315 295 295 228 275 490 ~ 610 490 ~ 610 <5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
22
17
21
23
≥ 27
- - ≥ 47
SM490YA
SM490YB
 
 
365 355 335 325 - - 490 ~ 610 - < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
19
15
19
21
-
≥ 27
SM520B
SM520C
 
365 355 335 325 - - 520 - 640 - < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
19
15
19
21
 
≥ 27
≥ 47
SM 570 460 450 430 420 - - 570 - 720 - < 16
> 16
> 20
19
26
20
≥ 47
(-50C)

Mác thép

Mác cũ

C (%)

Si (%)

Mn (%)

P (%)

S (%)

Điều kiện kèm theo

Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)]

 

 

 

 

 

 

Kết cấu thép độ dày (mm)

 






 

≤ 50

>50  ~ 200

SS330

S34

-

-

-

0.050

0.050

SS400

S41

-

-

-

0.050

0.050

SS490

SS50

-

-

-

0.050

0.050

SS540

SS55

≤ 0.30

-

1.60

0.040

0.040

Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]

 

 

 

 

SM400A

SM41A

≤ 0.23

≤ 0.25

-

-

 2.5 X C

 2.5 X C

0.035

0.035

0.035

0.035

SM400B

SM 41B

≤ 0.20

 

≤ 0.22

≤ 0.35

 

≤ 0.35

0.60 ~ 1.00

0.60 ~ 1.00

0.035

 

0.035

0.035

 

0.035

≤ 50

 

>50  ~ 200

SM400C

SMC

≤ 0.18

≤ 0.35

≤ 1.4

0.035

0.035

≤ 100

SM490A

SM50A

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50  ~ 200

SM490B

SM50B

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

 

 

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50  200

SM490C

SM50C

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YA

SM50YA

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YB

SM50YB

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520B

SM53B

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520C

SM53C

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM570(1)

SM58

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

(1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày  50mm là  0.44%, từ 50 - 100mm ≤ 0.47%

Sản phẩm khác

THÉP HÌNH CHỮ H
Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, cơ khí chế tạo, ...
Chi tiết »
THÉP HÌNH CHỮ I
Ứng dụng trong xây dựng nhà xưởng tiền chế, ngành cơ khí, dầm cầu trục, bàn cân, và các công trình có kết cấu chịu lực khác, …
Chi tiết »
THÉP HÌNH CHỮ U
Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, làm khung nhà xưởng, cơ khí, xây dựng công trình, …
Chi tiết »