Tư vấn
0937575788

Chi Tiết Sản Phẩm

THÉP TẤM CÁN NGUỘI

      Mác thép                 Tính chất                  Bề mặt          Ký hiệu mác thép                                                       Ứng dụng                                                                                        Ghi chú               
SPCC Tôi - SPCC-A Ứng dụng vào nhiều mục đích. Tiêu chuẩn cho thương mại
Tôi cải tiến tiêu chuẩn Bề mặt mờ SPCC – D Sử dụng trong kết cấu thông thường, làm ống, thùng xe, các bộ phận xe ô tô, đồ điện tử Tiêu chuẩn cho thương mại
Độ cứng 1/8 Bề mặt mờ SPCC – 8D Vật liệu Ngành điện, máy tính, ô tô, … Thép cứng đặc biệt
Bề mặt sáng SPCC- 08B
Độ cứng 1/4 Bề mặt mờ SPCC-4B Vật liệu ngành điện, máy tính, ô tô, … Thép cứng đặc biệt
Bề mặt sáng SPCC-4B
Độ cứng 1/4 Bề mặt mờ SPCC-2B Vật liệu ngành điện, máy tính, ô tô, … Thép cứng đặc biệt
Bề mặt sáng SPCC-2B
Độ cứng tối đa Bề mặt sáng SPCC – 1 B Vật liệu chế tạo mũi khoan, thiết bị, mô tô và những công dụng khác Thép cứng cường độ cao.
SPCD Tôi cải tiến tiêu chuẩn Bề mặt mờ SPCD –CD Vật liệu ngành điện, máy tính, ô tô, … Cán, kéo
SPCE Tôi cải tiến tiêu chuẩn Bề mặt mờ SPCE - SD Vật liệu chế tạo mũi khoan, thiết bị, mô tô và những công dụng khác Cán, kéo
SPCEN - SD Vật liệu chế tạo mũi khoan, thiết bị, mô tô và những công dụng khác Cán, kéo
JIS G3135 SPFC SPFC 340 Bề mặt mờ - Vật liệu cho ngành xe hơi, làm ống  
SPFC 370 Bề mặt mờ - Vật liệu cho ngành xe hơi, làm ống  
SPFC 390 Bề mặt mờ - Vật liệu cho ngành xe hơi, làm ống

1. Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc:

  MÁC THÉP  Mẫu kéo Uốn nguội 1080 (6)
  δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5)        δs(MPa)    δ(%) theo nhóm (5)   Hướng dẫn mẫu kéo    B=2a.
  B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày   
Nhóm Nhóm Nhóm A Nhóm B Nhóm C
1 2    3       4        5        6         1          2       3          4         5         6     Đường kính qua tâm uốn d
Q195 (195) (185) - - - - 315~390 33 32 - - - - Dọc 0 - -
Ngang 0.5a - -
Q215A(2)
Q215B
 
215 205 195 185 175 165 355 ~410 31 30 29 28 27 26 Dọc 0.5a 1.5a 2a
Ngang a 2a 2.5a
Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)
 
 
235 225 215 205 195 185 375 ~406 26 25 24 23 22 21 Dọc a 2a 2.5a
Ngang 1.5a 2.5a 3a
Q255A(2)
Q255B
 
255 245 235 225 215 205 410 ~510 24 23 22 21 20 19 - 2a 3a 3.5a
Q275 275 265 255 245 235 225 490 ~610 20 19 18 17 16 15 - 3a 4a 4.5a
 
(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm                     Nhóm 1             Nhóm 2          Nhóm 3             Nhóm 4                  Nhóm 5               Nhóm 6
Chiều dày hoặc 
đướng kính vật liệu           ≤ 16              > 16~ 40         > 40 ~ 60          > 60 ~  100           > 100 ~ 150         > 150
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
(6)Mẫu thử uốn  từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm                       Nhóm A           Nhóm B           Nhóm C
Chiều dày hoặc 
đường kính vật liệu            ≤ 60               > 60 ~ 100       > 100 ~ 200
                ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

2. Cơ tính thép kết cấu  Cacbon thông thường Nhật Bản:

    Mác thép       Giới hạn chảy (MPa) ≥
(1) (2)
  Độ bền kéo δb (MPa)    Độ giãn dài ≥ Uốn cong 1080
r bán kính mặt trong
  a độ dày hoặc đường kính  
  Độ dày hoặc đường kính (mm)      Độ dày hoặc đường kính (mm)      δ (%)  
   16 > 16 > 40  
SS330 (SS34) 205 195 175 330 ~430 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
 
26
21
 
26
 
28
r = 0.5a
205 195 175 330 ~430 Thanh, góc ≤ 25 25
30
r = 0.5a
SS400 (SS41) 245 235 215 400 ~510 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
 
21
17
 
21
 
23
r = 1.5a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
 
20
24
r = 1.5a
SS490 (SS50) 280 275 255 490 ~605 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
19
15
 
19
 
21
r = 2.0a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
18
21
r = 2.0a
SS540
(SS55)
400 390 - 540 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
16
13
 
17
 
r = 2.0a
400 390 - 540 Thanh, góc ≤ 25
> 25
13
17
r = 2.0a
(1)   Chiều day hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
(2)   Thép độ dày > 90mm, mỗi tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

 

3. Cơ tính thép kết cấu hàn:

   Mác thép     Giới hạn chảy (MPa) ≥ Độ bền kéo Độ giãn dài ≥  Akv (0oC)/J  
Độ dày  (mm) Độ dày (mm)   Độ dày (mm)   δ (%) 
   16 ~ 40   40 ~ 75   75 ~ 100   100 ~ 160   160 ~ 200  <100  100 ~ 200 
SM400A
SM400B
 
SM400C
245 235 215 215 205 195 400 ~ 510 400 ~ 510 < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
23
18
22
24
-
≥ 27
- - ≥ 47
SM 490A
SM 490B
 
SM 490C
325 315 295 295 228 275 490 ~ 610 490 ~ 610 <5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
22
17
21
23
≥ 27
- - ≥ 47
SM490YA
SM490YB
 
 
365 355 335 325 - - 490 ~ 610 - < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
19
15
19
21
-
≥ 27
SM520B
SM520C
 
365 355 335 325 - - 520 - 640 - < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
19
15
19
21
 
≥ 27
≥ 47
SM 570 460 450 430 420 - - 570 - 720 - < 16
> 16
> 20
19
26
20
≥ 47
(-50C)

 

4. Cơ tính của thép hợp kim thấp độ bền cao, thép bền khí quyển và thép cốt bê tông

  Mác thép     Phẩm cấp   Giới hạn chảy (MPa) ≥
Độ dày hoặc đường kính (mm)
  Độ bền kéo  
δb (MPa)
  Độ giãn dài δ (%)     Chịu công va đập  (1)     Uốn cong 108o (2) 
     ≤ 16        > 16 ~ 35     35 ~ 50     50 ~ 100        oC     Akv/J ≥    ≤ 16      > 16 ~ 100  
Q295 A
B
295
295
275
275
255
255
235
235
390 ~ 570
390 ~ 570
23
23
-
+20
-
34
d = 2a
d = 2a
d = 3a
d = 3a
Q345 A
B
C
D
E
345
345
345
345
345
325
325
325
325
325
295
295
295
295
295
275
275
275
275
275
470 ~ 630
470 ~ 630
470 ~ 630
470 ~ 630
470 ~ 630
21
21
22
22
22
-
+20
0
-20
-40
-
34
34
34
27
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
Q390 A
B
C
D
E
390
390
390
390
390
370
370
370
370
370
350
350
350
350
350
330
330
330
330
330
490 ~ 650
490 ~ 650
490 ~ 650
490 ~ 650
490 ~ 650
19
19
20
20
20
-
+20
0
-20
-40
-
34
34
34
27
d = 2a
d =2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
Q420 A
B
C
D
E
420
420
420
420
420
400
400
400
400
400
380
380
380
380
380
360
360
360
360
360
520 ~ 680
520 ~ 680
520 ~ 680
520 ~ 680
520 ~ 680
18
18
19
19
19
-
+20
0
-20
-40
-
34
34
34
34
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
Q460 C
D
E
460
460
460
440
440
400
420
420
420
400
400
400
520 ~ 720
520 ~ 720
520 ~ 720
17
17
17
0
-20
-40
34
34
27
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
(1) Thử theo hướng dọc
(2) Đường kính uốn (d), độ dày hoặc đường kính mẫu thử (a)

5. Thành phần cơ tính thép tấm và băng cán nóng:

Mác thép Độ giãn cốt thép Uốn cong
Độ bền chảy (MPa) Độ giãn dài (%)   Góc uốn   Độ dày< 3.2mm  Độ dày≥ 3.2mm
1.2 1.6 mm  1.6 2.0 mm   2.0 2.5 mm  2.5 3.2 mm   3.2 4.0 mm   ≥ 40   
SPHC 270 min 27 min 29 min 29 min 297 min 31 min 31 min 180o d = a d = 0.5 a
SPHD 270 min 30 min 32 min 33 min 35 min 37 min 39 min 180o    
SPHE 270 min 31 min 33 min 35 min 37 min 39 min 41 min 180o    
SPHF 270 min 37 min 38 min 39 min 39 min 40 min 42 min 180o    

6. Thành phần cơ tính thép tấm và băng Cacbon cán nóng: 

  Mác thép   Độ giãn cốt thép Uốn cong
  Độ bền chảy (MPa)   Độ giãn dài (%)     Góc uốn       Độ dày < 3mm       Độ dày 3   
  1.2 1.6mm     1.6 3.0mm      3 6.0mm        6 13mm   
SPHT1 270 min 30 min 32 min 35 min 37 min 180o d =   a d = 0.5 a
SPHT2 340 min 25 min 27 min 30 min 32 min 180o d = a d = 1.5 a
SPHT3 410 min 20 min 22 min 25 min 27 min 180o d = 1.5 a d = 2.0 a
SPHT4 490 min 15 min 18 min 20 min 22 min 180o d = 1.5 a d = 2.0 a

7. Thành phần cơ tính thép cho kết cấu và xây dựng, cơ khí - Nga:

 Mác thép    δb (MPa)   δb (Mπa) chia theo độ dày δ (%) chia theo độ dày  Thử uốn 180o(chia theo độ dày) (1) 
 ≤ 20mm   (20 ~ 40) mm   (40 ~ 100) mm   >  100mm   ≤  20mm   (20 ~ 40) mm   > 40mm  ≤ 20mm > 20mm
CT0 ≥ 304 - - - - 23 22 20 d = 2a d = a
CT1 kπ 304 ~ 392 - - - - 33 35 32 (d = 0) d = a
CT1 πc
CT1 cπ
314 ~ 412 - - - - 34 33 31 (d = 0) d = a
CT2 kπ 324 ~ 412 216 206 196 186 33 32 30 (d = 0) d = a
CT2 πc
CT2 cπ
333 ~ 431 226 216 206 196 32 31 29 (d = 0) d = a
CT3 kπ 363 ~ 461 235 226 216 196 27 26 24 (d = 0) d = a
CT3 πc
CT3 cπ
373 ~ 481 245 235 226 206 26 25 23 (d = 0) d = a
CT3 Гπc
CT3 Гcπ
373 ~ 490 245 235 226 206 26 25 23 (d = 0) d = a
CT4 kπ 402 ~ 510 255 245 235 226 25 24 22 (d = 0) d = a
CT4 πc
CT4 cπ
412 ~ 530 265 255 245 235 24 23 21 (d = 0) d = a
CT5 πc
CT5 cπ
490 ~ 628 284 275 265 255 20 19 17 d = 3a d = a
CT5 Гπc
 
451 ~ 588 284 275 265 255 20 19 17 d = 3a d = a
CT6 πc
CT6 cπ
≥ 588 314 304 294 294 15 14 12 - d = a
•  Thử uốn nguội: a độ dày của mẫu; d: đường kính uốn. d = 0 – không đường     kính uốn.

1.Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc:

  Mác thép 

   C (%)

  Si (%)(2)  

Mn (%)

   P (%)≤   

  S (%)≤  

  Cr (%) ≤  

  Ni (%)≤  

  Cu(%) ≤  

 Khử Oxy (1)  

* TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)

Q195

0.06 ~ 0.12

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215A

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q215B

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235A(3)

0.14 ~ 0.22

≤ 0.30

0.30 ~ 0.65(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235B

0.12 ~ 0.20

≤ 0.30

0.30 ~ 0.70(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

F,b,Z

Q235C

≤ 0.18

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.040

0.040

0.30

0.30

0.30

Z

Q235D

≤ 0.17

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.035

0.035

0.30

0.30

0.30

TZ

Q255A

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q255D

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70(1)

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Z

Q275

0.28 ~ 0.38

≤ 0.35

0.50 ~ 0.80

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

Z

(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng.

TZ thép lắng đặc biệt.

(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012%

(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%.

 

2. Thép kết cấu Cacbon thông thường Nhật Bản:

Mác thép

Mác cũ

(%)

   Si (%)  

Mn (%)

    P (%)   

    S (%)    

Điều kiện kèm theo

   Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)]     

  

 

 

 

 

   Kết cấu thép độ dày (mm)    

               ≤ 50

          >50  ~ 200

SS330

S34

-

-

-

0.050

0.050

SS400

S41

-

-

-

0.050

0.050

SS490

SS50

-

-

-

0.050

0.050

SS540

SS55

≤ 0.30

-

1.60

0.040

0.040

Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]

 

 

 

 

SM400A

SM41A

≤ 0.23

≤ 0.25

-

-

 2.5 X C

 2.5 X C

0.035

0.035

0.035

0.035

SM400B

SM 41B

≤ 0.20

≤ 0.22

≤ 0.35

 ≤ 0.35

0.60 ~ 1.00

0.60 ~ 1.00

0.035

 0.035

0.035

0.035

≤ 50 

>50  ~ 200

SM400C

SMC

≤ 0.18

≤ 0.35

≤ 1.4

0.035

0.035

≤ 100

SM490A

SM50A

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50  ~ 200

SM490B

SM50B

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 50

 

 

≤ 0.22

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

> 50  200

SM490C

SM50C

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YA

SM50YA

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM490YB

SM50YB

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520B

SM53B

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM520C

SM53C

≤ 0.20

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

SM570(1)

SM58

≤ 0.18

≤ 0.55

≤ 1.60

0.035

0.035

≤ 100

(1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày    50mm là  0.44%, từ 50 - 100mm   ≤ 0.47%

 

3. Thành phần hóa học của thép hợp kim thấp độ bền cao, thép bền khí quyển và thép cốt bê tông:

Mác thép

Phẩm cấp

 C(%) 

Mn (%)

 Si(%) 

 P(%) 

  S(%) 

(%)

Nb (%)

Ti (%)

Al(%) (1)

Nguyên tố khác

Q295

A

B

0.16

0.16

0.80 ~ 1.50

0.80 ~ 1.50

0.55

0.55

0.045

0.040

0.045

0.040

0.02 ~ 0.15

0.02 ~ 0.15

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

-

-

-

-

Q345

A

B

C

D

E

0.20

0.20

0.20

0.18

0.18

1.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

0.55

0.55

0.55

0.55

0.55

0.045

0.040

0.035

0.030

0.025

0.045

0.040

0.035

0.030

0.025

0.02 ~ 0.15

0.02 ~ 0.15

0.02 ~ 0.15

0.02 ~ 0.15

0.02 ~ 0.15

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

-

-

0.015

0.015

0.015

-

-

-

-

-

Q390

A

B

C

D

E

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

1.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

1.00 ~ 1.60

0.55

0.55

0.55

0.55

0.55

0.045

0.040

0.035

0.030

0.025

0.045

0.040

0.035

0.030

0.025

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

-

-

0.015

0.015

0.015

(2)

(2)

(2)

(2)

(2)

Q420

A

B

C

D

E

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

1.00 ~ 1.70

1.00 ~ 1.70

1.00 ~ 1.70

1.00 ~ 1.70

1.00 ~ 1.70

0.55

0.55

0.55

0.55

0.55

0.045

0.040

0.035

0.030

0.025

0.045

0.040

0.035

0.030

0.025

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

-

-

0.015

0.015

0.015

(3)

(3)

(3)

(3)

(3) 

Q460

C

D

F

0.20

0.20

0.20

1.00 ~ 1.70

1.00 ~ 1.70

1.00 ~ 1.70

0.55

0.55

0.55

0.035

0.030

0.025

0.035

0.030

0.025

.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.015 ~ 0.060

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.02 ~ 0.20

0.015

0.015

0.015

(4)

(4)

(4) 

•  Hàm lượng Al ≥ 0.01%

•  Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.03%, ω Ni ≤ 0.07%

•  Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.4%, ω Ni ≤ 0.7%

•  Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.7%, ω Ni ≤ 0.7%

 

 

4. Thành phần hóa học thép tấm và băng cán nóng thông dụng:

Mác thép

Thành phần hóa học (%)

C

SI

Mn

P

S

SPHC

≤ 0.15

-

≤ 0.60

≤ 0.050

SPHD

≤ 0.10

-

≤ 0.50

≤ 0.040

SPHE

≤ 0.10

-

≤ 0.50

≤ 0.030

SPHF

≤ 0.10

-

≤ 0.50

≤ 0.025

SPHT1

≤ 0.10

≤ 0.35

≤ 0.50

≤ 0.040

SPHT2

≤ 0.18

≤ 0.35

≤ 0.60

≤ 0.040

SPHT3

≤ 0.25

≤ 0.35

0.30 ~ 0.90

≤ 0.040

SPHT4

≤ 0.30

≤ 0.35

0.30 ~ 1.00

≤ 0.040

 

5. Thành phần hóa học thép cho kết cấu và xây dựng - Nga:

   Mác thép  

   C (%)   

    Si (%)   

Mn (%)   

(%)  ≤  

(%) ≤  

CT0

-

-

-

-

~ 0.040

CT1 kπ

~ 0.09

~ 0.04

~ 0.50

~ 0.030

~ 0.040

CT1 πc

~ 0.09

~ 0.10

~ 0.50

~ 0.030

~ 0.040

CT1 cπ

~ 0.09

~ 0.20

~ 0.50

~ 0.030

~ 0.040

CT2 kπ

~ 0.12

~ 0.05

~ 0.50

~ 0.030

~ 0.040

CT2 πc

~ 0.12

~ 0.10

~ 0.50

~ 0.030

~ 0.040

CT2 cπ

~ 0.12

~ 0.20

~ 0.50

~ 0.030

~ 0.040

CT3 kπ

~ 0.18

~ 0.05

~ 0.60

~ 0.030

~ 0.040

CT3 πc

~ 0.18

~ 0.10

~ 0.60

~ 0.030

~ 0.040

CT3 cπ

~ 0.18

~ 0.20

~ 0.60

~ 0.030

~ 0.040

CT3 Гπc

~ 0.18

~ 0.12

~ 1.00

~ 0.030

~ 0.040

CT3 Гcπ

~ 0.18

~ 0.22

~ 1.00

~ 0.030

~ 0.040

CT4 kπ

~ 0.23

~ 0.05

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

CT4 πc

~ 0.23

~ 0.10

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

CT4 cπ

~ 0.23

~ 0.20

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

CT5 πc

~ 0.33

~ 0.10

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

CT5 cπ

~ 0.33

~ 0.25

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

CT5 Гπc

~ 0.26

~ 0.12

~ 1.00

~ 0.030

~ 0.040

CT6 πc

~ 0.44

~ 0.10

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

CT6 cπ

~ 0.44

~ 0.20

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

 

Sản phẩm khác

THÉP TẤM CÁN NÓNG

Dùng trong gia công cơ khí, kết cấu kim loại trong xây dựng, chế tạo ô tô, đóng tàu, kết cầu ống hàn, cán xà gồ và sử dụng trong nhiều công trình xây dựng và công nghiệp khác.

Chi tiết »
THÉP TẤM CHỐNG TRƯỢT (TẤM GÂN)
Ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thang, và nhiều những công dụng khác.
Chi tiết »