Tư vấn
0937575788

Chi Tiết Sản Phẩm

THÉP TẤM CÁN NÓNG

Tên hàng Độ dày
(mm)
Quy cách thông dụng
trên thị trường
Đơn Trọng
 (Kg/tấm)
Mác thép phổ biến Công dụng

Thép 3 ly khổ nhỏ
3 (1000 x 2000) mm 47.1

SPHC, SAE1008, O8 Kπ,

SS400, Q235

Gia công cơ khí; kết cấu kim loại trong xây dựng,

trong máy; chế tạo ô tô, điện dân dụng; cán xà

gồ và sử dụng trong  nhiều công trình xây dựng

và công nghiệp khác.

 
Thép 3 ly khổ lớn
(1250 x 2500) mm 73.59 SPHC, SAE1008, O8 Kπ, SS400, Q235

Thép tấm
thông thường
3 (1500 x 6000) mm 211.95 SS400, Q235, CT3, ASTM A36,
ASTM A572, SS490, Q345B, Q460D …

Sử dụng trong các công trình xây dựng,

công nghiệp; dập khuôn mẫu; kết cấu kim loại

trong xây dựng; thiết bị di động, xe cộ,

nâng chuyển; đóng tàu và nhiều công dụng khác.

(2000 x 6000) mm 282.6
4 (1500 x 6000) mm 282.6
(2000 x 6000) mm 376.8
5 (1500 x 6000) mm 353.25
(2000 x 6000) mm 471
6 (1500 x 6000) mm 423.9
(2000 x 6000) mm 565.2
8 (1500 x 6000) mm 565.2
(2000 x 6000) mm 753.6
10 (1500 x 6000) mm 706.5
(2000 x 6000) mm 942
12 (1500 x 6000) mm 847.8
(2000 x 6000) mm 1,130.40
14 (1500 x 6000) mm 989.1
(2000 x 6000) mm 1,318.80

Thép tấm dày
16 (1500 x 6000) mm 1,130.40 SS400, Q235, CT3, ASTM A36,
ASTM A572, SS490 …

Chế tạo, gia công các chi tiết máy,

trục cán, gia công cơ khí...

(2000 x 6000) mm 1,507.20
18 (1500 x 6000) mm 1,271.70
(2000 x 6000) mm 1,695.60
20 (1500x6000) mm 1,413.00
(2000x6000) mm 1,884.00
25 (1500 x 6000) mm 1,766.25
(2000 x 6000) mm 2,355.00
30 (1500 x 6000) mm 2,119.50
(2000 x 6000) mm 2,826.00
35 (1500 x 6000)mm 2,472.75
(2000x 6000) mm 3,297.00
40 (1500 x 6000) mm 2,826.00
(2000 x 2000) mm 3,768.00
45 (1500 x 6000) mm 2,826.00
(2000 x 6000) mm 3,768.00
50 (1500 x 6000) mm 3,532.50
(2000 x 6000) mm 4,710.00

 

No.  TRUNG QUỐC ĐỨC PHÁP T/C Q.TẾ NHẬT NGA THỤY ĐIỂN ANH MỸ
GB DIN W-Nr NF ISO JIS ГОСТ SS BS ASTM UNS

1 Q195 (A1,B1) S185 (St33) 1.0035 S185
(A33)
HR2   CT1 kπ
CT1 cπ
CT1 pπ
  S185
(040A10)
A285M Gr. B  

2 Q215A
A215B (A2, C2)
USt 34-2
RSt 34-2
1.0028
1.0034
A34
A34-2NE
HR1 SS330
(SS34)
CT2 kπ -2,-3
CT2 pπ-2, -3
CT2 cπ -2, -3
1370 040A12 A283M Gr. C
A 573 M Gr.58
 
3

4 Q3235A
Q235B
Q235C
Q235D
(A3,C3)
S235JR
S235JRG1
S235JRG2
1.0037
1.0036
1.0038
S235JR
S235JRG1
S235JRG2
(E24-2, E24-2 NE)
Fe 360A SS400
(SS41)
CT3 kπ -2
CT3 kπ -3
CT3 kπ -4
BCT3 kπ -2
1311
1312
S235JR
S235JRG1
S235JRG2
(40B.C)
A570 Gr. A
A570 Gr. D
A283M Gr. D
K02501
K02502
5
6 (St 37-2
USt 37-2,
RSt 37-2)
Fe360D
7

8 Q255A
Q255D
(A4,C4)
St44-2 1.0044 E28-2   SM400A
SM400B
(SM41A,
SM41B)
CT4 kπ -2
CT4 kπ -3
BCT3 kπ -2
1412 43B A709 Gr.36  
9  

10 Q275
(C5)
S275J2G3
S275J2G4
(St44-3N)
1.0144
1.0145
1.0055
S275J2G3
S275J2G4
Fe430A SS490
(SS50)
CT5 kπ -2
CT5 πc
BCT5 πc -2
1430 S275J2G3
S275J2G4
(43D)
  K02901

1. Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc:

 MÁC THÉP                                          Mẫu kéo                            Uốn nguội 1080 (6)
      δs(MPa) chia nhóm theo kích thước (5)          δs(MPa)      δ(%) theo nhóm (5)      Hướng dẫn mẫu kéo                          B=2a.
   B -chiều rộng mẫu. a -chiều dày    
                           Nhóm             Nhóm Nhóm A Nhóm B Nhóm C
1 2    3     4      5      6          1        2         3         4          5         6         Đường kính qua tâm uốn d
Q195 (195) (185) - - - - 315~390 33 32 - - - - Dọc 0 - -
Ngang 0.5a - -
Q215A(2)
Q215B
 
215 205 195 185 175 165 355 ~410 31 30 29 28 27 26 Dọc 0.5a 1.5a 2a
Ngang a 2a 2.5a
Q235A
Q235B
Q235C(3)
Q235D(4)
 
 
235 225 215 205 195 185 375 ~406 26 25 24 23 22 21 Dọc a 2a 2.5a
Ngang 1.5a 2.5a 3a
Q255A(2)
Q255B
 
255 245 235 225 215 205 410 ~510 24 23 22 21 20 19 - 2a 3a 3.5a
Q275 275 265 255 245 235 225 490 ~610 20 19 18 17 16 15 - 3a 4a 4.5a
 
(1) Trích ra từ tiêu chuẩn GB 700-88
(2) Lực đập (hướng dọc) A kv ở 200C là 27i
(3) A kv ở 00C là 27i
(4) Akv Ở -200c là 27i
(5) Mẫu thử kéo từ nhóm 1-6 chia theo kích thước vật liệu
Chia nhóm                     Nhóm 1             Nhóm 2          Nhóm 3             Nhóm 4                  Nhóm 5               Nhóm 6
Chiều dày hoặc 
đướng kính vật liệu           ≤ 16              > 16~ 40         > 40 ~ 60          > 60 ~  100           > 100 ~ 150         > 150
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
(6)Mẫu thử uốn  từ nhóm A-C là chia theo nhóm kích thước theo vật liệu
Chia nhóm                       Nhóm A           Nhóm B           Nhóm C
Chiều dày hoặc 
đường kính vật liệu            ≤ 60               > 60 ~ 100       > 100 ~ 200
                ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

2. Cơ tính thép kết cấu  Cacbon thông thường Nhật Bản:

    Mác thép        Giới hạn chảy (MPa) ≥
(1) (2)
   Độ bền kéo δb (MPa)   Độ giãn dài ≥    Uốn cong 1080
r bán kính mặt trong
  a độ dày hoặc đường kính 
  Độ dày hoặc đường kính (mm)       Độ dày hoặc đường kính (mm)       δ (%)  
   16 > 16 > 40  
SS330 (SS34) 205 195 175 330 ~430 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
 
26
21
 
26
 
28
r = 0.5a
205 195 175 330 ~430 Thanh, góc ≤ 25 25
30
r = 0.5a
SS400 (SS41) 245 235 215 400 ~510 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
 
21
17
 
21
 
23
r = 1.5a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
 
20
24
r = 1.5a
SS490 (SS50) 280 275 255 490 ~605 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
19
15
 
19
 
21
r = 2.0a
Thanh, góc ≤ 25
> 25
18
21
r = 2.0a
SS540
(SS55)
400 390 - 540 Tấm dẹt ≤ 5
> 5
~ 16
16 ~
50
> 40
16
13
 
17
 
r = 2.0a
400 390 - 540 Thanh, góc ≤ 25
> 25
13
17
r = 2.0a
(1)   Chiều day hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
(2)   Thép độ dày > 90mm, mỗi tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

 

3. Cơ tính thép kết cấu hàn:

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) ≥ Độ bền kéo Độ giãn dài ≥ Akv (0oC)/J
Độ dày  (mm) Độ dày (mm) Độ dày (mm) δ (%)
<16 16 ~ 40 40 ~ 75 75 ~ 100 100 ~ 160 160 ~ 200 <100 100 ~ 200
SM400A
SM400B
 
SM400C
245 235 215 215 205 195 400 ~ 510 400 ~ 510 < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
23
18
22
24
-
≥ 27
- - ≥ 47
SM 490A
SM 490B
 
SM 490C
325 315 295 295 228 275 490 ~ 610 490 ~ 610 <5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
22
17
21
23
≥ 27
- - ≥ 47
SM490YA
SM490YB
 
 
365 355 335 325 - - 490 ~ 610 - < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
19
15
19
21
-
≥ 27
SM520B
SM520C
 
365 355 335 325 - - 520 - 640 - < 5
5 ~ 16
16 ~ 50
> 40
19
15
19
21
 
≥ 27
≥ 47
SM 570 460 450 430 420 - - 570 - 720 - < 16
> 16
> 20
19
26
20
≥ 47
(-50C)

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

4. Cơ tính của thép hợp kim thấp độ bền cao, thép bền khí quyển và thép cốt bê tông

Mác thép Phẩm cấp Giới hạn chảy (MPa) ≥
Độ dày hoặc đường kính (mm)
Độ bền kéo
δb (MPa)
Độ giãn dài δ (%) Chịu công va đập(1) Uốn cong 108o (2)
≤ 16 > 16 ~ 35 35 ~ 50 50 ~ 100 oC Akv/J ≥ ≤ 16 > 16 ~ 100
Q295 A
B
295
295
275
275
255
255
235
235
390 ~ 570
390 ~ 570
23
23
-
+20
-
34
d = 2a
d = 2a
d = 3a
d = 3a
Q345 A
B
C
D
E
345
345
345
345
345
325
325
325
325
325
295
295
295
295
295
275
275
275
275
275
470 ~ 630
470 ~ 630
470 ~ 630
470 ~ 630
470 ~ 630
21
21
22
22
22
-
+20
0
-20
-40
-
34
34
34
27
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
Q390 A
B
C
D
E
390
390
390
390
390
370
370
370
370
370
350
350
350
350
350
330
330
330
330
330
490 ~ 650
490 ~ 650
490 ~ 650
490 ~ 650
490 ~ 650
19
19
20
20
20
-
+20
0
-20
-40
-
34
34
34
27
d = 2a
d =2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
Q420 A
B
C
D
E
420
420
420
420
420
400
400
400
400
400
380
380
380
380
380
360
360
360
360
360
520 ~ 680
520 ~ 680
520 ~ 680
520 ~ 680
520 ~ 680
18
18
19
19
19
-
+20
0
-20
-40
-
34
34
34
34
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
Q460 C
D
E
460
460
460
440
440
400
420
420
420
400
400
400
520 ~ 720
520 ~ 720
520 ~ 720
17
17
17
0
-20
-40
34
34
27
d = 2a
d = 2a
d = 2a
d = 3a
d = 3a
d = 3a
(1) Thử theo hướng dọc
(2) Đường kính uốn (d), độ dày hoặc đường kính mẫu thử (a)

5. Thành phần cơ tính thép tấm và băng cán nóng:

Mác thép Độ giãn cốt thép Uốn cong
Độ bền chảy (MPa) Độ giãn dài (%)  Góc uốn Độ dày< 3.2mm Độ dày≥ 3.2mm
1.2 1.6 mm 1.6 2.0 mm 2.0 2.5 mm 2.5 3.2 mm 3.2 4.0 mm ≥ 40
SPHC 270 min 27 min 29 min 29 min 297 min 31 min 31 min 180o d = a d = 0.5 a
SPHD 270 min 30 min 32 min 33 min 35 min 37 min 39 min 180o    
SPHE 270 min 31 min 33 min 35 min 37 min 39 min 41 min 180o    
SPHF 270 min 37 min 38 min 39 min 39 min 40 min 42 min 180o    

6. Thành phần cơ tính thép tấm và băng Cacbon cán nóng: 

Mác thép Độ giãn cốt thép Uốn cong
Độ bền chảy (MPa) Độ giãn dài (%)  Góc uốn Độ dày < 3mm Độ dày 3
1.2 1.6mm 1.6 3.0mm 6.0mm 13mm
SPHT1 270 min 30 min 32 min 35 min 37 min 180o d = a d = 0.5 a
SPHT2 340 min 25 min 27 min 30 min 32 min 180o d = a d = 1.5 a
SPHT3 410 min 20 min 22 min 25 min 27 min 180o d = 1.5 a d = 2.0 a
SPHT4 490 min 15 min 18 min 20 min 22 min 180o d = 1.5 a d = 2.0 a

7. Thành phần cơ tính thép cho kết cấu và xây dựng, cơ khí - Nga:

Mác thép δb (MPa) δb (Mπa) chia theo độ dày δ (%) chia theo độ dày Thử uốn 180o(chia theo độ dày) (1)
≤ 20mm (20 ~ 40) mm (40 ~ 100) mm >  100mm ≤  20mm (20 ~ 40) mm > 40mm ≤ 20mm > 20mm
CT0 ≥ 304 - - - - 23 22 20 d = 2a d = a
CT1 kπ 304 ~ 392 - - - - 33 35 32 (d = 0) d = a
CT1 πc
CT1 cπ
314 ~ 412 - - - - 34 33 31 (d = 0) d = a
CT2 kπ 324 ~ 412 216 206 196 186 33 32 30 (d = 0) d = a
CT2 πc
CT2 cπ
333 ~ 431 226 216 206 196 32 31 29 (d = 0) d = a
CT3 kπ 363 ~ 461 235 226 216 196 27 26 24 (d = 0) d = a
CT3 πc
CT3 cπ
373 ~ 481 245 235 226 206 26 25 23 (d = 0) d = a
CT3 Гπc
CT3 Гcπ
373 ~ 490 245 235 226 206 26 25 23 (d = 0) d = a
CT4 kπ 402 ~ 510 255 245 235 226 25 24 22 (d = 0) d = a
CT4 πc
CT4 cπ
412 ~ 530 265 255 245 235 24 23 21 (d = 0) d = a
CT5 πc
CT5 cπ
490 ~ 628 284 275 265 255 20 19 17 d = 3a d = a
CT5 Гπc
 
451 ~ 588 284 275 265 255 20 19 17 d = 3a d = a
CT6 πc
CT6 cπ
≥ 588 314 304 294 294 15 14 12 - d = a
•  Thử uốn nguội: a độ dày của mẫu; d: đường kính uốn. d = 0 – không đường kính uốn.

1.Thành phần hóa học của thép kết cấu Cacbon thông dụng Trung Quốc

Mác thép C (%) Si (%)(2) Mn (%) P (%)≤ S (%)≤ Cr (%) ≤ Ni (%)≤ Cu(%) ≤ Khử Oxy (1)

TRUNG QUỐC TIÊU CHUẨN GB (GB 700-88)

Q195 0.06 ~ 0.12 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.045 0.05 0.3 0.3 0.3 F,b,Z

Q215A 0.009 ~ 0.15 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.045 0.05 0.3 0.3 0.3 F,b,Z

Q215B 0.009 ~ 0.15 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.045 0.05 0.3 0.3 0.3 F,b,Z

Q235A(3) 0.14 ~ 0.22 ≤ 0.30 0.30 ~ 0.65(3) 0.045 0.05 0.3 0.3 0.3 F,b,Z

Q235B 0.12 ~ 0.20 ≤ 0.30 0.30 ~ 0.70(3) 0.045 0.05 0.3 0.3 0.3 F,b,Z 

Q235C ≤ 0.18 ≤ 0.30 0.35 ~ 0.80 0.04 0.04 0.3 0.3 0.3 Z

Q235D ≤ 0.17 ≤ 0.30 0.35 ~ 0.80 0.035 0.035 0.3 0.3 0.3 TZ

Q255A 0.18 ~ 0.28 ≤ 0.30 0.40 ~ 0.70 0.045 0.045 0.3 0.3 0.3 Z

Q255D 0.18 ~ 0.28 ≤ 0.30 0.40 ~ 0.70(1) 0.045 0.045 0.3 0.3 0.3 Z

Q275 0.28 ~ 0.38 ≤ 0.35 0.50 ~ 0.80 0.045 0.05 0.3 0.3 0.3 Z

(1) F. Thép Sôi; b, thép nửa sôi; Z. thép lắng.

TZ thép lắng đặc biệt.

(2) Hàm lượng Si của thép kết cấu cacbon; F ≤ w Si 0.007%; Giới hạn dưới Si của Z là 0.012%

(3) Giới hạn trên w Mn của thép sôi Q345A và B là 0.60%.

2. Thép kết cấu Cacbon thông thường Nhật Bản:


Mác thép Mác cũ C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%) Điều kiện kèm theo

Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)]

SS330 S34 - - - 0.05 0.05 Kết cầu thép đệ dày, mm
≤ 50
>50  ~ 200
SS400 S41 - - - 0.05 0.05
SS490 SS50 - - - 0.05 0.05
SS540 SS55 ≤ 0.30 - 1.6 0.04 0.04
Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]
SM400A SM41A ≤ 0.23 - ≥ 2.5 X C 0.035 0.035
≤ 0.25 - ≥ 2.5 X C 0.035 0.035  

SM400B SM 41B ≤ 0.20 ≤ 0.35 0.60 ~ 1.00 0.035 0.035 ≤ 50
    0.60 ~ 1.00      
≤ 0.22 ≤ 0.35   0.035 0.035 >50  ~ 200

SM400C SMC ≤ 0.18 ≤ 0.35 ≤ 1.4 0.035 0.035 ≤ 100

SM490A SM50A ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 50
≤ 0.22 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 > 50  ~ 200

SM490B SM50B ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 50

    ≤ 0.22 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 > 50  200

SM490C SM50C ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100

SM490YA SM50YA ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100

SM490YB SM50YB ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100

SM520B SM53B ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100

SM520C SM53C ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100

SM570(1) SM58 ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100

(1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày     50mm là  0.44%, từ 50 - 100mm   ≤ 0.47%

3. Thành phần hóa học của thép hợp kim thấp độ bền cao, thép bền khí quyển và thép cốt bê tông

Mác thép Phẩm cấp C(%) Mn (%) Si(%) p(%) S(%) V (%) Nb (%) Ti (%) Al(%)(1) Nguyên tố khác

Q295 A 0.16 0.80 ~ 1.50 0.55 0.045 0.045 0.02 ~ 0.15 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 - -
B 0.16 0.80 ~ 1.50 0.55 0.04 0.04 0.02 ~ 0.15 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 - -

Q345 A 0.2 1.00 ~ 1.60 0.55 0.045 0.045 0.02 ~ 0.15 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 - -
B 0.2 1.00 ~ 1.60 0.55 0.04 0.04 0.02 ~ 0.15 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 - -
C 0.2 1.00 ~ 1.60 0.55 0.035 0.035 0.02 ~ 0.15 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 0.015 -
D 0.18 1.00 ~ 1.60 0.55 0.03 0.03 0.02 ~ 0.15 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 0.015 -
E 0.18 1.00 ~ 1.60 0.55 0.025 0.025 0.02 ~ 0.15 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 0.015 -

Q390 A 0.2 1.00 ~ 1.60 0.55 0.045 0.045 0.02 ~ 0.20 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 - -2
B 0.2 1.00 ~ 1.60 0.55 0.04 0.04 0.02 ~ 0.20 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 - -2
C 0.2 1.00 ~ 1.60 0.55 0.035 0.035 0.02 ~ 0.20 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 0.015 -2
D 0.2 1.00 ~ 1.60 0.55 0.03 0.03 0.02 ~ 0.20 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 0.015 -2
E 0.2 1.00 ~ 1.60 0.55 0.025 0.025 0.02 ~ 0.20 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 0.015 -2

Q420 A 0.2 1.00 ~ 1.70 0.55 0.045 0.045 0.02 ~ 0.20 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 - -3
B 0.2 1.00 ~ 1.70 0.55 0.04 0.04 0.02 ~ 0.20 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 - -3
C 0.2 1.00 ~ 1.70 0.55 0.035 0.035 0.02 ~ 0.20 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 0.015 -3
D 0.2 1.00 ~ 1.70 0.55 0.03 0.03 0.02 ~ 0.20 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 0.015 -3
E 0.2 1.00 ~ 1.70 0.55 0.025 0.025 0.02 ~ 0.20 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 0.015 (3) 

Q460 C 0.2 1.00 ~ 1.70 0.55 0.035 0.035 .02 ~ 0.20 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 0.015 -4
D 0.2 1.00 ~ 1.70 0.55 0.03 0.03 0.02 ~ 0.20 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 0.015 -4
F 0.2 1.00 ~ 1.70 0.55 0.025 0.025 0.02 ~ 0.20 0.015 ~ 0.060 0.02 ~ 0.20 0.015 (4) 

•  Hàm lượng Al ≥ 0.01%

•  Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.03%, ω Ni ≤ 0.07%

•  Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.4%, ω Ni ≤ 0.7%

•  Hàm lượng nguyên tố dư khác w Cr ≤ 0.7%, ω Ni ≤ 0.7%

4. Thành phần hóa học thép tấm và băng cán nóng thông dụng

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C SI Mn P S

SPHC ≤ 0.15 - ≤ 0.60 ≤ 0.050 ≤ 0.050

SPHD ≤ 0.10 - ≤ 0.50 ≤ 0.040 ≤ 0.040

SPHE ≤ 0.10 - ≤ 0.50 ≤ 0.030 ≤ 0.035

SPHF ≤ 0.10 - ≤ 0.50 ≤ 0.025 ≤ 0.040

SPHT1 ≤ 0.10 ≤ 0.35 ≤ 0.50 ≤ 0.040 ≤ 0.040

SPHT2 ≤ 0.18 ≤ 0.35 ≤ 0.60 ≤ 0.040 ≤ 0.040

SPHT3 ≤ 0.25 ≤ 0.35 0.30 ~ 0.90 ≤ 0.040 ≤ 0.040

SPHT4 ≤ 0.30 ≤ 0.35 0.30 ~ 1.00 ≤ 0.040 ≤ 0.040

5. Thành phần hóa học thép cho kết cấu và xây dựng - Nga

Mác thép C (%) Si (%) Mn (%) P (%)  ≤ S (%) ≤

CT0 - - - - ~ 0.040

CT1 kπ ~ 0.09 ~ 0.04 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040

CT1 πc ~ 0.09 ~ 0.10 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040

CT1 cπ ~ 0.09 ~ 0.20 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040

CT2 kπ ~ 0.12 ~ 0.05 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040

CT2 πc ~ 0.12 ~ 0.10 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040

CT2 cπ ~ 0.12 ~ 0.20 ~ 0.50 ~ 0.030 ~ 0.040

CT3 kπ ~ 0.18 ~ 0.05 ~ 0.60 ~ 0.030 ~ 0.040

CT3 πc ~ 0.18 ~ 0.10 ~ 0.60 ~ 0.030 ~ 0.040

CT3 cπ ~ 0.18 ~ 0.20 ~ 0.60 ~ 0.030 ~ 0.040

CT3 Гπc ~ 0.18 ~ 0.12 ~ 1.00 ~ 0.030 ~ 0.040

CT3 Гcπ ~ 0.18 ~ 0.22 ~ 1.00 ~ 0.030 ~ 0.040

CT4 kπ ~ 0.23 ~ 0.05 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040

CT4 πc ~ 0.23 ~ 0.10 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040

 

 

 

 

CT4 cπ ~ 0.23 ~ 0.20 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040

CT5 πc ~ 0.33 ~ 0.10 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040

CT5 cπ ~ 0.33 ~ 0.25 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040

CT5 Гπc ~ 0.26 ~ 0.12 ~ 1.00 ~ 0.030 ~ 0.040

CT6 πc ~ 0.44 ~ 0.10 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040

CT6 cπ ~ 0.44 ~ 0.20 ~ 0.70 ~ 0.030 ~ 0.040

 

 

 

 

 

Sản phẩm khác

THÉP TẤM CÁN NGUỘI
Ứng dụng trong ngành công nghiệp ô tô, cuốn ống dân dụng, dùng trong ngành chế tạo cơ khí, tạo hình phức tạp.
Chi tiết »
THÉP TẤM CHỐNG TRƯỢT (TẤM GÂN)
Ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thang, và nhiều những công dụng khác.
Chi tiết »