Tư vấn
0937575788

Chi Tiết Sản Phẩm

THÉP VINAKYOEI

1. Thép cuộn:

Gồm các quy cách Công dụng
6.0mm, 6.4mm, 8.0mm, 10.0mm, 11.5mm Mác thép SWR12 sử dụng cho xây dựng
Mác thép SWRM10 và SWRY11 dùng để gia công

2. Thép tròn trơn:

Loại hàng

m/cây

Kg/m

Kg/cây

Số cây/bó

Kg/bó

P14

12.00

1.208

14.496

138

2000

P16

12.00

1.579

18.948

106

2008

P18

12.00

1.998

23.976

84

2013

P20

12.00

2.466

29.592

68

2012

P22

12.00

2.984

35.808

56

2005

P25

12.00

3.854

46.248

44

2034

- Chiều dài 12m/cây.
- Mác thép SS330 và SS400 sử dụng cho xây dựng và gia công.
- Quy cách phổ biến: 14mm (P14), 16mm (P16), 18mm (P18), 20mm (P20), 22mm (P22) và 25mm (P25).

3. Quy cách thép cây gân Vina Kyoei:

Loại hàng

Chiều dài (m/cây)

Kg/m
Kg/cây
Số cây/bó
Kg/bó

D10

11.7

0.616

7.21

300

2162

D12

11.7

0.888

10.39

260

2701

D14

11.7

1.208

14.13

190

2685

D16

11.7

1.579

18.47

150

2771

D18

11.7

1.998

23.38

115

2688

D20

11.7

2.466

28.85

95

2740

D22

11.7

2.984

34.91

76

2653

D25

11.7

3.854

45.09

60

2705

D28

11.7

4.834

56.56

48

2714

D32

11.7

6.313

73.86

36

2659

D35

11.7

7.553

88.37

30

2651

D36

11.7

7.990

93.48

28

2618

D38

11.7

8.903

104.17

26

2708

D41

11.7

10.36

121.26

22

2668

D43

11.7

11.4

133.38

20

2668

D51

11.7

16.04

187.67

14

2627

1. Thép tròn:  (JIS G3101 - 2004)

Mác Thép

Giới hạn chảy 

(N/mm2 )

Giới hạn đứt (N/mm2)
Số hiệu mẫu thử
Độ giãn dài tương đối (%)
Uốn cong
Φ ≤ 16
16< Φ ≤ 40
Góc uốn ( 0 )
Bán kính gối uốn (mm)
SS330
205 min
195 min
300 ~ 430
Số 2
25min ( Φ ≤ 25)
180
r = 0.5 x d
Số 14A
28 min ( Φ >25)
SS400
245 min
235 min
400 ~ 510
Số 2
20 min ( Φ ≤ 25)
180
r = 1.5 x d
Số 14A
22 min ( Φ >25)

(Trích nguồn catalogue Vinakyoei)

2. Thép cây gân: (JIS G3112 - 2004)

Mác Thép
Giới hạn chảy (N/mm2)
 
Giới hạn đứt (N/mm2)
 
Số hiệu mẫu thử
Độ giãn dài tương đối (%)
Uốn cong
Góc uốn (0)
Bán kính gối uốn(mm)
SD295A
295 min
440 ~ 600
Số 2
16 min(d ≤ 25)
180
r = 1.5 x d (d ≤ 16)
Số 14A
17 min(d >25)
r = 2 x d (d >16 )
SD390
390 ~ 510
560 min
Số 2
16 min(d ≤ 25)
180
r = 2.5 x d
Số 14A
17 min(d >25)

(Trích nguồn catalogue Vinakyoei)

3. Thép cây gân: (ASTM A615/A615M - 01a)

Mác thép
Giới hạn chảy MPa (N/mm2)
Giới hạn đứt MPa (N/mm2)
Giãn dài tương đối (%)
Uốn cong
Góc uốn (0)
Đường kính gối uốn
G60
420 min
620 min
9 min (10 ≤ D ≤ 19)
180
d = 3,5D ( D ≤ 16)
8 min (20 ≤ D ≤ 25)
d = 5D (18 ≤ D ≤ 25)
7 min (D ≥ 28)
d = 7D (28 ≤ D ≤ 36)
d = 9D (D > 36)

1. Thép tròn:  (JIS G3101 - 2004)

Mác Thép

Giới hạn chảy 

(N/mm2 )

Giới hạn đứt (N/mm2)
Số hiệu mẫu thử
Độ giãn dài tương đối (%)
Uốn cong
Φ ≤ 16
16< Φ ≤ 40
Góc uốn ( 0 )
Bán kính gối uốn (mm)
SS330
205 min
195 min
300 ~ 430
Số 2
25min ( Φ ≤ 25)
180
r = 0.5 x d
Số 14A
28 min ( Φ >25)
SS400
245 min
235 min
400 ~ 510
Số 2
20 min ( Φ ≤ 25)
180
r = 1.5 x d
Số 14A
22 min ( Φ >25)

(Trích nguồn catalogue Vinakyoei)

2. Thép cây gân: (JIS G3112 - 2004)

Mác Thép
Giới hạn chảy (N/mm2)
 
Giới hạn đứt (N/mm2)
 
Số hiệu mẫu thử
Độ giãn dài tương đối (%)
Uốn cong
Góc uốn (0)
Bán kính gối uốn(mm)
SD295A
295 min
440 ~ 600
Số 2
16 min(d ≤ 25)
180
r = 1.5 x d (d ≤ 16)
Số 14A
17 min(d >25)
r = 2 x d (d >16 )
SD390
390 ~ 510
560 min
Số 2
16 min(d ≤ 25)
180
r = 2.5 x d
Số 14A
17 min(d >25)

(Trích nguồn catalogue Vinakyoei)

3. Thép cây gân: (ASTM A615/A615M - 01a)

Mác thép
Giới hạn chảy MPa (N/mm2)
Giới hạn đứt MPa (N/mm2)
Giãn dài tương đối (%)
Uốn cong
Góc uốn (0)
Đường kính gối uốn
G60
420 min
620 min
9 min (10 ≤ D ≤ 19)
180
d = 3,5D ( D ≤ 16)
8 min (20 ≤ D ≤ 25)
d = 5D (18 ≤ D ≤ 25)
7 min (D ≥ 28)
d = 7D (28 ≤ D ≤ 36)
d = 9D (D > 36)

Sản phẩm khác

THÉP MIỀN NAM

Sử dụng cho mọi công trình xây dựng, có đường kính danh nghĩa từ 10mm - ...

Chi tiết »
Thép POMINA
Dùng trong công trình xây dựng công nghiệp và gia dụng.
Chi tiết »
THÉP NHẬP KHẨU
Ứng dụng trong công nghệ cán kéo, xây dựng dân dụng
Chi tiết »